nhuần nhị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thanh nhã, tế nhị, hài hòa và sâu sắc: "nhuần nhị" dùng để miêu tả sự tinh tế, nhã nhặn, có chiều sâu và thường tạo cảm giác hài hòa, dễ chịu. Từ này thường được dùng để nói về văn chương, nghệ thuật, phong cách hoặc ý tứ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ý nghĩa câu văn rất nhuần nhị. (Ý tứ trong câu văn rất thanh nhã và sâu sắc.)
- Lời phê bình của ông ấy thật nhuần nhị, khiến người nghe dễ tiếp thu. (Lời phê bình của ông ấy thật tế nhị, khiến người nghe dễ tiếp thu.)
- Phong cách biểu diễn của nghệ sĩ ấy toát lên vẻ nhuần nhị, đầy cảm xúc. (Phong cách biểu diễn của nghệ sĩ ấy toát lên vẻ thanh nhã, đầy cảm xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nhuần nhị trong cách ứng xử": chỉ cách cư xử khéo léo, tinh tế và lịch thiệp.
- Bà ấy được mọi người quý mến nhờ sự nhuần nhị trong cách ứng xử. (Bà ấy được mọi người quý mến nhờ sự tế nhị, khéo léo trong cách cư xử.)
"tư tưởng nhuần nhị": chỉ tư tưởng sâu sắc, tinh tế và thấm đẫm tính nhân văn.
- Những bài giảng của thầy chứa đựng một tư tưởng nhuần nhị. (Những bài giảng của thầy chứa đựng một tư tưởng sâu sắc và tinh tế.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhuần (tính từ): thấm đượm, thấm sâu.
- Tình cảm nhuần thấm. (Tình cảm thấm đượm sâu sắc.)
- Nhị (tính từ): một yếu tố trong từ ghép, thường mang nghĩa tế nhị, nhịp nhàng.
- Tế nhị (tính từ): khéo léo, kín đáo, ý nhị.
- Một lời từ chối tế nhị. (Một lời từ chối khéo léo và ý nhị.)
- Thanh nhã (tính từ): trang nhã, lịch sự, tao nhã.
- Cử chỉ thanh nhã. (Cử chỉ trang nhã, lịch sự.)
Từ đồng nghĩa
- Tinh tế: sắc sảo, nhạy cảm và khéo léo trong cảm nhận hoặc biểu đạt.
- Ý nhị: có ý sâu xa, kín đáo và tế nhị.
- Sâu sắc: có chiều sâu về tư tưởng hoặc tình cảm.
- Hài hòa: cân đối, phù hợp, tạo nên vẻ đẹp chung.
Từ trái nghĩa
- Thô thiển: thô kệch, thiếu sự tinh tế, tế nhị.
- Cộc lốc: cụt ngủn, thiếu sự nhã nhặn, khéo léo.
- Khiếm nhã: thiếu lịch sự, không thanh nhã.
- Thanh nhã tế nhị: ý nghĩa câu văn rất nhuần nhị.